rung, lắc, đung đưa; (lòng) dao động, lung lay揺れる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
揺DAOlay độngnhư dao độngđọc ゆ
nghĩa đenlay động→ rung, lắc, đung đưa; (lòng) dao động
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 船が揺れるthuyền chòng chành
- 風に揺れるđung đưa trong gió
- 心が揺れるlòng dao động
- 揺れが大きいrung lắc mạnh
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tự động từ; tha động từ: 揺らす. Danh từ 揺れ: 「揺れが大きい⇔小さい」.
Ví dụ
夜中に地震があって、家がかなり揺れた。
Nửa đêm có động đất, nhà rung lắc khá mạnh.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #493曲げるuốn cong, bẻ cong, gập (khớp); thay đổi (ý kiến, nguyên tắc)
- #494外れるtuột ra, bung ra (cúc áo); trượt, sai (dự báo, xổ số); bị loại (khỏi đội)
- #495外すtháo, cởi (kính, đồng hồ, cúc áo); trượt (mục tiêu); loại ra; tạm rời (chỗ)
- #496揺れるrung, lắc, đung đưa; (lòng) dao động, lung lay
- #497揺らすlắc, đung đưa, đẩy (xích đu); làm rung
- #498流れる(sông) chảy; (mồ hôi, nước mắt) chảy ra; trôi đi; (nhạc) vang lên; (tin đồn) lan ra
- #499流すxả, dội (nước); đổ (mồ hôi, nước mắt); cuốn trôi; mở, phát (nhạc); tung (tin)