Đang mở trang…
Đang mở trang…
DAO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Dao
Tay (扌) cầm cái lon (缶), móng vuốt (爫) mèo cào vào, nước bên trong lắc lư → DAO: rung, lắc.
⿰扌⿱爫𠙻cấu tạo tham khảo (IDS)動 ĐỘNG động · 揺 DAO lay động
揺 DAO lay động
揺 DAO lay động
揺 DAO rung
揺 DAO rung
Mimikara
Unit 5
Mở Unit 5Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn