uốn cong, bẻ cong, gập (khớp); thay đổi (ý kiến, nguyên tắc)曲げる
Còn nghĩa: uốn cong, bẻ cong
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
曲KHÚCcongđọc ま
nghĩa đenuốn cong→ uốn cong, bẻ cong; thay đổi (ý kiến)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- ひじを曲げるgập khuỷu tay
- 針金を曲げるuốn dây thép
- 考えを曲げないkhông thay đổi quan điểm
Nghĩa gần · phân biệt
- 曲がるrẽ, quẹo; cong, bị uốn cong, bị lệchKHÚCSMTMMK
- そらすlàm cong, uốn cong
- 屈折uốn cong, khúc xạKHUẤT CHIẾT
Phân biệt. Tha động từ của 曲がる. 「〜を曲げない」 còn có nghĩa giữ vững ý kiến, nguyên tắc của mình.
Ví dụ
ひざを曲げて、ゆっくり重い荷物を持ち上げた。
Tôi gập đầu gối, từ từ nhấc hành lý nặng lên.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #490破れるbị rách (giấy, vải, quần áo)
- #491破るxé rách (giấy, vải); phá, vi phạm (lời hứa, quy định); phá (kỷ lục)
- #492曲がるrẽ, quẹo; cong, bị uốn cong, bị lệch
- #493曲げるuốn cong, bẻ cong, gập (khớp); thay đổi (ý kiến, nguyên tắc)
- #494外れるtuột ra, bung ra (cúc áo); trượt, sai (dự báo, xổ số); bị loại (khỏi đội)
- #495外すtháo, cởi (kính, đồng hồ, cúc áo); trượt (mục tiêu); loại ra; tạm rời (chỗ)
- #496揺れるrung, lắc, đung đưa; (lòng) dao động, lung lay