訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
曲
cong, khúc nhạc, giai điệu, sai trái
Khúc · 6 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
曲
· cong, khúc nhạc, giai điệu, sai trái
Dòng sông uốn lượn quanh co tạo thành một khúc nhạc. Đây là khúc nhạc.
Họ từ / từ liên quan
曲がります [右へ~]
まがります
rẽ, quẹo [phải]
曲
きょく
bài hát, bản nhạc
作曲
さっきょく
việc sáng tác nhạc [~します: sáng tác nhạc]
曲線
きょくせん
đường cong
曲げる
まげる
uốn cong, bẻ cong
戯曲
ぎきょく
kịch bản, vở kịch