rẽ, quẹo; cong, bị uốn cong, bị lệch曲がる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
曲KHÚCcongnhư khúc khuỷuđọc ま
nghĩa đencong→ rẽ, quẹo; cong, bị lệch
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 角を曲がるrẽ ở góc phố
- 右に曲がるrẽ phải
- 曲がった道con đường quanh co
- ネクタイが曲がるcà vạt bị lệch
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tự động từ; tha động từ: 曲げる. Rẽ ở góc đường dùng trợ từ を: 「角を曲がる」.
Ví dụ
二つ目の信号を右に曲がると、郵便局があります。
Rẽ phải ở đèn giao thông thứ hai là đến bưu điện.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #489折るbẻ gãy, làm gãy (xương, cành); gấp (giấy)
- #490破れるbị rách (giấy, vải, quần áo)
- #491破るxé rách (giấy, vải); phá, vi phạm (lời hứa, quy định); phá (kỷ lục)
- #492曲がるrẽ, quẹo; cong, bị uốn cong, bị lệch
- #493曲げるuốn cong, bẻ cong, gập (khớp); thay đổi (ý kiến, nguyên tắc)
- #494外れるtuột ra, bung ra (cúc áo); trượt, sai (dự báo, xổ số); bị loại (khỏi đội)
- #495外すtháo, cởi (kính, đồng hồ, cúc áo); trượt (mục tiêu); loại ra; tạm rời (chỗ)