bị rách (giấy, vải, quần áo)破れる
Còn nghĩa: bị rách, sờn
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
破PHÁrách, phá vỡnhư phá hoạiđọc やぶ
nghĩa đenbị rách→ bị rách
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 服が破れるáo bị rách
- 袋が破れるtúi bị rách
- 破れた靴下đôi tất bị rách
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tự động từ; tha động từ: 破る. Dùng cho vật mỏng như giấy, vải bị rách; kính vỡ là 割れる.
Ví dụ
古いジーンズのひざが破れてしまった。
Chỗ đầu gối của chiếc quần jean cũ bị rách mất rồi.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #487割るđập vỡ (kính, trứng); bổ, chẻ, chia đôi; chia (phép chia)
- #488折れるgãy, bị gãy (cành cây, xương, que)
- #489折るbẻ gãy, làm gãy (xương, cành); gấp (giấy)
- #490破れるbị rách (giấy, vải, quần áo)
- #491破るxé rách (giấy, vải); phá, vi phạm (lời hứa, quy định); phá (kỷ lục)
- #492曲がるrẽ, quẹo; cong, bị uốn cong, bị lệch
- #493曲げるuốn cong, bẻ cong, gập (khớp); thay đổi (ý kiến, nguyên tắc)