bẻ gãy, làm gãy (xương, cành); gấp (giấy)折る
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
折CHIẾTbẻ gãy, gấpđọc お
nghĩa đenbẻ, gập→ bẻ gãy; gấp (giấy)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 骨を折るgãy xương; dốc sức giúp đỡ
- 枝を折るbẻ cành
- 紙を折るgấp giấy
- 折り紙nghệ thuật gấp giấy origami
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Tha động từ của 折れる. 「骨を折る」 vừa là 'bị gãy xương' vừa là 'dốc sức (giúp ai)'.
Ví dụ
弟はサッカーの試合で腕の骨を折った。
Em trai tôi bị gãy xương tay trong trận bóng đá.
Cùng cách đọc · dễ nghe nhầm
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #486割れる(kính, bát đĩa) vỡ; bị tách làm đôi, (ý kiến) bị chia rẽ
- #487割るđập vỡ (kính, trứng); bổ, chẻ, chia đôi; chia (phép chia)
- #488折れるgãy, bị gãy (cành cây, xương, que)
- #489折るbẻ gãy, làm gãy (xương, cành); gấp (giấy)
- #490破れるbị rách (giấy, vải, quần áo)
- #491破るxé rách (giấy, vải); phá, vi phạm (lời hứa, quy định); phá (kỷ lục)
- #492曲がるrẽ, quẹo; cong, bị uốn cong, bị lệch