ngoài, bên ngoài外
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
外NGOẠIngoàiđọc そと
nghĩa đenngoài→ ngoài, bên ngoài
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 相当 (そうとう): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 外 ở cuối · 〜外 ngoài …
- 海外nước ngoài, hải ngoạiHẢI NGOẠI✓ khớpBDYMNN
- 意外bất ngờ, ngoài dự đoán; (phó từ) không ngờ là, hóa raÝ NGOẠIMMKBDY
- 例外ngoại lệLỆ NGOẠI⇄ đảoMMKBDY
Có 外 ở đầu · 外〜
- 外国Nước ngoàiNGOẠI QUỐC✓ khớpBDYMNN
- 外科khoa ngoạiNGOẠI KHOA✓ khớpSMT
- 外国語ngoại ngữ, tiếng nước ngoàiNGOẠI QUỐC NGỮBDY
Có 外 ở giữa · 〜外〜
Có 外 · 外
- 外すtháo, cởi (kính, đồng hồ, cúc áo); trượt (mục tiêu); loại ra; tạm rời (chỗ)NGOẠIMMKMNN
- 外れるtuột ra, bung ra (cúc áo); trượt, sai (dự báo, xổ số); bị loại (khỏi đội)NGOẠIMMKMNN
- 外~ngoại, bên ngoàiNGOẠI