không ngờ là, hóa ra (khác với dự đoán)案外
Còn nghĩa: không ngờ, ngoài dự tính
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 外 ở cuối · 〜外 ngoài …
- 海外nước ngoài, hải ngoạiHẢI NGOẠI✓ khớpBDYMNN
- 意外bất ngờ, ngoài dự đoán; (phó từ) không ngờ là, hóa raÝ NGOẠIMMKBDY
- 例外ngoại lệLỆ NGOẠI⇄ đảoMMKBDY
Có 外 ở đầu · 外〜
- 外国Nước ngoàiNGOẠI QUỐC✓ khớpBDYMNN
- 外科khoa ngoạiNGOẠI KHOA✓ khớpSMT
- 外国語ngoại ngữ, tiếng nước ngoàiNGOẠI QUỐC NGỮBDY
Có 外 ở giữa · 〜外〜
Có 外 · 外
- 外ngoài, bên ngoàiNGOẠIBDYMNN
- 外すtháo, cởi (kính, đồng hồ, cúc áo); trượt (mục tiêu); loại ra; tạm rời (chỗ)NGOẠIMMKMNN
- 外れるtuột ra, bung ra (cúc áo); trượt, sai (dự báo, xổ số); bị loại (khỏi đội)NGOẠIMMKMNN
Hay đi với
- 案外簡単だdễ không ngờ
- 案外おいしいngon ngoài dự đoán
- 案外な結果kết quả bất ngờ
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Thường đi với tính từ, ít khi đứng trước động từ (×案外合格した). Kết quả khác với điều mình đã nghĩ.
Ví dụ
難しそうな問題だったが、案外簡単だった。
Tưởng là bài khó, hóa ra lại dễ.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 8
- #623きっとchắc chắn, hẳn là (người nói tin chắc); nhất định (hứa hẹn, nhờ vả)
- #624ぜひnhất định, bằng mọi giá (mong muốn, lời mời, nhờ vả)
- #625なるべくcố gắng hết mức có thể, càng ~ càng tốt
- #626案外không ngờ là, hóa ra (khác với dự đoán)
- #627もしかしたらcó lẽ, không chừng, biết đâu
- #627もしかしてcó lẽ, không chừng, biết đâu
- #627もしかするとcó lẽ, không chừng, biết đâu