lo lắng, suy nghĩ案じる
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 案 ở cuối · 〜案
Xem cả 4 từ →Có 案 ở đầu · 案〜
- 案内hướng dẫn, dẫn đườngÁN NỘISMTBDYMNN
- 案外không ngờ là, hóa ra (khác với dự đoán)ÁN NGOẠIMMK
- 案内書sách hướng dẫn, tài liệu hướng dẫnÁN NỘI THƯMNN
Có 案 ở giữa · 〜案〜
Có 案 · 案