có lẽ, không chừng, biết đâuもしかすると
Còn nghĩa: có lẽ, biết đâu
Hay đi với
- もしかしたら~かもしれないbiết đâu có thể ~
- もしかして~?không lẽ là ~?
Nghĩa gần · phân biệt
- もしかしたらcó lẽ, không chừng, biết đâuMMKMNN
- もしかしてcó lẽ, không chừng, biết đâuMMK
- ことによるとcó khả năng, biết đâu
- かもしれないcó lẽ, không chừng
Phân biệt. Càng về sau càng khẩu ngữ: もしかすると → もしかしたら → もしかして. Thường đi với ~かもしれない. ひょっとすると còn khẩu ngữ hơn.
Ví dụ
もしかすると、午後から雪が降るかもしれない。
Không chừng từ chiều tuyết sẽ rơi.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 8
- #626案外không ngờ là, hóa ra (khác với dự đoán)
- #627もしかしたらcó lẽ, không chừng, biết đâu
- #627もしかしてcó lẽ, không chừng, biết đâu
- #627もしかするとcó lẽ, không chừng, biết đâu
- #628まさかkhông lẽ nào, không thể ngờ (phủ nhận khả năng xảy ra)
- #629うっかりlơ đễnh, sơ ý (quên, làm sai vì không để ý)
- #630ついlỡ, bất giác (biết là không nên nhưng vẫn làm)