lơ đễnh, sơ ý (quên, làm sai vì không để ý)うっかり
Còn nghĩa: lơ đễnh, vô ý
Hay đi với
- うっかりするsơ ý, lơ đễnh
- うっかり忘れるlỡ quên mất
- うっかりミスlỗi sơ ý
Nghĩa gần · phân biệt
- ついlỡ, bất giác (biết là không nên nhưng vẫn làm)MMK
- 不注意bất cẩn, sơ ý, lơ đễnhBẤT CHÚ ÝMMK
- 油断lơ đễnh, chủ quanDU ĐOẠN
Phân biệt. Dùng cho lỗi do không chú ý, thường với ~てしまう. Khác つい (biết là không nên mà vẫn làm): ついお菓子を食べてしまった.
Ví dụ
うっかりして、電車に傘を忘れてしまった。
Sơ ý nên tôi để quên ô trên tàu.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 8
- #627もしかしてcó lẽ, không chừng, biết đâu
- #627もしかするとcó lẽ, không chừng, biết đâu
- #628まさかkhông lẽ nào, không thể ngờ (phủ nhận khả năng xảy ra)
- #629うっかりlơ đễnh, sơ ý (quên, làm sai vì không để ý)
- #630ついlỡ, bất giác (biết là không nên nhưng vẫn làm)
- #631思わずbất giác, buột (phản ứng theo phản xạ, không kịp nghĩ)
- #632ほっとnhẹ nhõm, yên lòng (thở phào)