lơ đễnh, chủ quan油断
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 油 ở đầu · 油〜
Có 断 ở cuối · 〜断
- 横断băng qua, đi ngang quaHOÀNH ĐOẠNSMT
- 判断phán đoán, quyết địnhPHÁN ĐOẠN≈ lệchBDY
- 中断gián đoạn, đình chỉ, tạm nghỉTRUNG ĐOẠNBDY
Có 断 ở đầu · 断〜
Xem cả 5 từ →Có 断 ở giữa · 〜断〜
Có 断 · 断