vạch qua đường cho người đi bộ横断歩道
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
横HOÀNHngangđọc おう断ĐOẠNcắt (qua)đọc だん歩BỘđi bộđọc ほ道ĐẠOđườngđọc どう
nghĩa đenđường đi bộ cắt ngang→ vạch qua đường cho người đi bộ
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 横 ở đầu · 横〜
Xem cả 5 từ →Có 断 ở cuối · 〜断
- 横断băng qua, đi ngang quaHOÀNH ĐOẠNSMT
- 判断phán đoán, quyết địnhPHÁN ĐOẠN≈ lệchBDY
- 中断gián đoạn, đình chỉ, tạm nghỉTRUNG ĐOẠNBDY
Có 断 ở đầu · 断〜
Xem cả 5 từ →Có 断 · 断
Có 道 ở cuối · 〜道
- 近道đường tắt, lối tắt; (nghĩa bóng) cách nhanh nhất để đạt mục tiêuCẬN ĐẠOMMK
- 鉄道đường sắtTHIẾT ĐẠOSMT
- 山道đường núiSƠN ĐẠOBDY
Có 道 ở đầu · 道〜
- 道路đường sá, con đường (cho xe cộ)ĐẠO LỘSMTMMK
- 道具dụng cụ, công cụĐẠO CỤ≈ lệchMNN
- 道徳đạo đứcĐẠO ĐỨC✓ khớp
Có 道 ở giữa · 〜道〜