散歩散歩
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 散 ở cuối · 〜散
Có 散 · 散
- 散る(hoa, lá) rơi, rụng; tản ra, vương vãi; (sự chú ý) bị phân tán, xao nhãngTÁNMMK
- 散らすlàm (hoa, lá) rơi rụng, làm tản ra; rải, rắc (lên trên); làm phân tán (sự chú ý)TÁNMMK
- 散らかすvứt bừa bãi, làm bừa bộnTÁN
Có 歩 ở giữa · 〜歩〜