Đang mở trang…
Đang mở trang…
BỘ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Bộ
Chân dừng lại (止) một nhịp, rồi bước thêm một ít (少), cứ từng quãng ngắn như thế mà hết con đường → BỘ: đi bộ.
Gợi âm: BỘ: âm đầu b → h, vần mở (ホ)
⿱止少cấu tạo tham khảo (IDS)進 TIẾN tiến lên · 歩 BỘ bước
徒 ĐỒ đi bộ · 歩 BỘ bước
散 TÁN phân tán · 歩 BỘ đi bộ
初 SƠ đầu tiên · 歩 BỘ đi bộ
譲 NHƯỢNG nhường nhịn · 歩 BỘ đi bộ
歩 BỘ đi bộ · 道 ĐẠO đường · 橋 KIỀU cầu
歩 BỘ đi bộ · 道 ĐẠO đường
横 HOÀNH ngang · 断 ĐOẠN cắt (qua) · 歩 BỘ đi bộ · 道 ĐẠO đường
歩 BỘ bước đi
歩 BỘ đi bộ
歩 BỘ đi bộ
歩 BỘ đi bộ
歩 BỘ đi bộ
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 6
Trang 56–57
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 1 · Ngày 2 · trang 14, 15
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 4
Mở Unit 4文法Buddy
Bài 2, 3, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 3
Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 12
Kanji bài 12Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn