Đang mở trang…
Đang mở trang…
TUẾ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tuế
Ông lính già dừng lại (止), dựng cây giáo (戈) đo chiều cao đứa cháu nhỏ (小): mỗi năm khắc thêm một vạch → TUẾ: tuổi, như 'vạn tuế'.
Gợi âm: TUẾ: t → サ行 s, không âm cuối → -i (サイ)
⿱止⿵戌小cấu tạo tham khảo (IDS)二 NHỊ hai · 十 THẬP mười · 歳 TUẾ tuổi
二 NHỊ hai · 十 THẬP mười · 歳 TUẾ tuổi
何 HÀ gì, bao nhiêu · 歳 TUẾ tuổi
万 VẠN vạn, mười nghìn · 歳 TUẾ năm, tuổi
Soumatome #199
Tuần 4 · Ngày 4 · trang 66, 67
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 3, 8, 9, 10, 13, 14
Mở bài 3Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 26
Kanji bài 26Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn