nhượng bộ, thỏa hiệp譲歩
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 譲 · 譲
Có 歩 ở giữa · 〜歩〜
Đang mở trang…
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Có 譲 · 譲
Có 歩 ở giữa · 〜歩〜