nhường (ghế…) cho ai; nhượng lại, để lại (bán rẻ, cho lại); trao lại (tài sản, chức vụ)譲る
Còn nghĩa: nhường lại, bàn giao
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
譲NHƯỢNGnhườngnhư nhượng bộđọc ゆず
nghĩa đennhường→ nhường, nhượng lại; trao lại
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 譲 ở đầu · 譲〜
Hay đi với
- 席を譲るnhường ghế
- 道を譲るnhường đường
- 安く譲るđể lại với giá rẻ
- 社長の座を譲るnhường lại ghế giám đốc
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Cấu trúc 「BにAを譲る」. Còn dùng khi bán lại, cho lại đồ của mình: 「使わない自転車を友達に譲る」.
Ví dụ
電車でお年寄りに席を譲った。
Tôi nhường ghế cho người già trên tàu.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 5
- #438替えるthay, đổi (sang cái khác); thay thế; đổi (tiền, không khí…)
- #439返るtrở lại, quay về (chủ cũ, trạng thái cũ); (câu trả lời) được đáp lại
- #440返すtrả lại (đồ đã mượn); đáp lại (lời, ơn)
- #441譲るnhường (ghế…) cho ai; nhượng lại, để lại (bán rẻ, cho lại); trao lại (tài sản, chức vụ)
- #442助かるđược cứu, thoát nạn; được giúp, đỡ vất vả (thấy nhẹ nhõm, biết ơn)
- #443助けるcứu (khỏi nguy hiểm); giúp đỡ, hỗ trợ
- #444いじめるbắt nạt, ăn hiếp, hành hạ (người, con vật yếu hơn)