(đi) bộ, bằng cách đi bộ歩いて
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
歩BỘđi bộđọc ある
nghĩa đenđi bộ→ đi bộ, bằng cách đi bộ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 歩 ở giữa · 〜歩〜