sự tiến bộ進歩
Còn nghĩa: tiến bộ, phát triển · tiến bộ
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: tiến bộ
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 進 ở cuối · 〜進
Xem cả 6 từ →Có 進 ở đầu · 進〜
- 進学sự học lên (bậc học cao hơn)TIẾN HỌCMMKBDY
- 進学先trường sẽ học lênTIẾN HỌC TIÊNBDY
- 進学説明会buổi giới thiệu tuyển sinh (học lên)TIẾN HỌC THUYẾT MINH HỘIBDY
Có 進 ở giữa · 〜進〜
Có 進 · 進
Có 歩 ở giữa · 〜歩〜
Hay đi với
- 進歩が速いtiến bộ nhanh
- 技術の進歩sự tiến bộ kỹ thuật
- 進歩的な考えtư tưởng tiến bộ
Nghĩa gần · phân biệt
- 上達sự tiến bộ, sự nâng caoTHƯỢNG ĐẠTSMT
- 改善cải thiện, tiến bộCẢI THIỆN✓ khớpBDY
- 向上vươn lên, cải thiện, tiến bộHƯỚNG THƯỢNG
- 発展phát triển, mở rộngPHÁT TRIỂN✓ khớpBDY
Phân biệt. 進歩 = tiến lên mức tốt hơn (kỹ thuật, kỹ năng). 上達 chỉ dùng cho kỹ năng của người; thành phố phát triển thì dùng 発展.
Ví dụ
科学技術の進歩で、生活が便利になった。
Nhờ sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật, cuộc sống trở nên tiện lợi.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #322経営sự kinh doanh, điều hành (công ty, cửa hàng)
- #323反省sự tự kiểm điểm, nhìn lại bản thân; sự hối lỗi
- #324実行sự thực hiện, thi hành (kế hoạch, ý tưởng)
- #325進歩sự tiến bộ
- #326変化sự thay đổi, biến đổi
- #327発達sự phát triển (cơ thể, trí tuệ); sự phát triển (kỹ thuật, giao thông); (bão) mạnh lên
- #328体力thể lực, sức khỏe thể chất