Đang mở trang…
Cải · 7 nét
Thiện · 12 nét
Dùng tay sửa lại bản thân cho tốt hơn. Đây là nghĩa của cải cách, sửa đổi.
Con dê (羊) nói lời hay bằng miệng (口), thật là thiện lành.