Đang mở trang…
Đang mở trang…
THIỆN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thiện
Con cừu (羊) đội cặp sừng (䒑) to tướng mà gặp sói, miệng (口) vẫn mời: 'Anh ăn cỏ không?' → THIỆN: hiền, tốt, như 'thiện chí'.
Gợi âm: THIỆN: đuôi -n → -n (ゼン)
⿱⿱羊䒑口cấu tạo tham khảo (IDS)改 CẢI đổi · 善 THIỆN tốt
最 TỐI nhất · 善 THIỆN đức hạnh
親 THÂN bố mẹ · 善 THIỆN đức hạnh
善 THIỆN đức hạnh · 良 LƯƠNG tốt
善 THIỆN đức hạnh · 悪 ÁC xấu
善 THIỆN lành
文法Buddy
Bài 9
Mở bài 9Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Dễ nhầm
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn