訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
善
đức hạnh, tốt, thiện
Thiện · 12 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
善
· đức hạnh, tốt, thiện
Con dê (羊) nói lời hay bằng miệng (口), thật là thiện lành.
羊
dê
口
miệng
Họ từ / từ liên quan
改善
かいぜん
cải thiện, tiến bộ
最善
さいぜん
tốt nhất, tối ưu
親善
しんぜん
tình hữu nghị, thân thiện
善良
ぜんりょう
lương thiện, tốt bụng
善し悪し
よしあし
tốt xấu, ưu nhược điểm, chất lượng