Đang mở trang…
Đang mở trang…
CẢI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Cải
Minh treo cây roi (攵) lông gà trên bàn, nhắc bản thân (己): lần này phải sửa tính lười → CẢI: sửa, đổi mới.
Gợi âm: CẢI: c → カ行, vần -ai → -ai (カイ)
⿰己攵cấu tạo tham khảo (IDS)改 CẢI đổi · 善 THIỆN tốt
改 CẢI đổi · 正 CHÍNH cho đúng
改 CẢI xét lại · 札 TRÁT vé, thẻ · 口 KHẨU cửa
改 CẢI xét lại · 札 TRÁT vé, thẻ
改 CẢI đổi · 造 TẠO làm ra
改 CẢI thay đổi · 悪 ÁC xấu
改 CẢI đổi
改 CẢI thay đổi
改 CẢI thay đổi
Soumatome #323
Tuần 6 · Ngày 6 · trang 102, 103
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 9
Mở bài 9Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn