kiểm soát vé改札
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 改 ở đầu · 改〜
- 改善cải thiện, tiến bộCẢI THIỆN✓ khớpBDY
- 改正sửa đổi, cải cáchCẢI CHÍNH≈ lệchSMT
- 改札口cửa soát véCẢI TRÁT KHẨUSMT
Có 改 · 改