tờ tiền, giấy bạc札
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
札TRÁTthẻ, tờđọc さつ
nghĩa đentờ→ tờ tiền, giấy bạc
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 札 ở giữa · 〜札〜