cải thiện, cải tiến改良
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 改 ở đầu · 改〜
- 改善cải thiện, tiến bộCẢI THIỆN✓ khớpBDY
- 改正sửa đổi, cải cáchCẢI CHÍNH≈ lệchSMT
- 改札口cửa soát véCẢI TRÁT KHẨUSMT
Có 改 · 改