訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
良
tốt, lành, giỏi
Lương · 7 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
良
· tốt, lành, giỏi
Người tốt là người luôn biết nhìn nhận cái tốt đẹp.
丶
điểm
艮
tốt
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 20
Họ từ / từ liên quan
良い
よい
tốt, hay
仲良し
なかよし
bạn thân, người thân thiết
改良
かいりょう
cải thiện, cải tiến
善良
ぜんりょう
lương thiện, tốt bụng
不良
ふりょう
xấu, hư hỏng, bất lương
良し
よし
tốt, được
良好
りょうこう
tốt đẹp, thuận lợi
良識
りょうしき
lương tri, lẽ phải
良質
りょうしつ
chất lượng tốt
良心
りょうしん
lương tâm