thể lực, sức khỏe thể chất体力
Còn nghĩa: thể lực, sức lực
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Khớp: thể lực
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 体 ở cuối · 〜体
- 団体đoàn, nhóm, tập thể; tổ chức, đoàn thểĐOÀN THỂ✓ khớpSMTMMK
- 一体rốt cuộc, không biết… (nhấn mạnh câu hỏi, ngạc nhiên, bực bội)NHẤT THỂMMK
- 大体phần lớn, đại khái, gần như; khoảng, chừng (con số)ĐẠI THỂ✓ khớpMMK
Có 体 ở đầu · 体〜
- 体重cân nặng, trọng lượng cơ thểTHỂ TRỌNG✓ khớpMMKBDY
- 体験trải nghiệm cá nhânTHỂ NGHIỆM✓ khớpBDY
- 体調thể trạng, tình trạng sức khỏeTHỂ ĐIỀUBDY
Có 体 ở giữa · 〜体〜
Hay đi với
- 体力があるcó thể lực tốt
- 体力をつけるrèn luyện thể lực
- 体力が落ちるthể lực giảm sút
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 体力 là sức bền, sức khỏe của cơ thể; 気力 là sức mạnh tinh thần, ý chí.
Ví dụ
毎朝走って、体力をつけている。
Sáng nào tôi cũng chạy bộ để rèn thể lực.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #325進歩sự tiến bộ
- #326変化sự thay đổi, biến đổi
- #327発達sự phát triển (cơ thể, trí tuệ); sự phát triển (kỹ thuật, giao thông); (bão) mạnh lên
- #328体力thể lực, sức khỏe thể chất
- #329出場sự tham gia thi đấu, ra sân (giải đấu, cuộc thi)
- #330活躍sự hoạt động tích cực, thể hiện nổi bật
- #331競争sự cạnh tranh, ganh đua, thi đua