sự tham gia thi đấu, ra sân (giải đấu, cuộc thi)出場
Còn nghĩa: tham gia thi đấu
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 出 ở cuối · 〜出
Xem cả 36 từ →Có 出 ở đầu · 出〜
- 出発xuất phát, khởi hànhXUẤT PHÁT✓ khớpBDYMNN
- 出席sự có mặt, tham dự (buổi học, cuộc họp, buổi lễ)XUẤT TỊCHSMTMMKBDY
- 出会うgặp (tình cờ), gặp gỡ (lần đầu)XUẤT HỘIMMKBDY
Có 出 ở giữa · 〜出〜
Có 出 · 出
Xem cả 7 từ →Có 場 ở cuối · 〜場 nơi, chỗ để …
- 駐車場bãi đỗ xe, chỗ đậu xeTRÚ XA TRƯỜNGSMTMNN
- 会場hội trường, địa điểm tổ chứcHỘI TRƯỜNG✓ khớpBDYMNN
- 現場hiện trường, thực địaHIỆN TRƯỜNG✓ khớpBDY
Có 場 ở đầu · 場〜
Hay đi với
- 大会に出場するtham dự giải đấu
- 出場者người dự thi, vận động viên tham dự
- 初出場lần đầu tham dự
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Dùng cho thi đấu, cuộc thi (試合, 大会, コンテスト) và đi với に. Tham gia hoạt động chung thì dùng 参加.
Ví dụ
高校のとき、全国大会に出場した。
Hồi cấp ba tôi đã tham dự giải đấu toàn quốc.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #326変化sự thay đổi, biến đổi
- #327発達sự phát triển (cơ thể, trí tuệ); sự phát triển (kỹ thuật, giao thông); (bão) mạnh lên
- #328体力thể lực, sức khỏe thể chất
- #329出場sự tham gia thi đấu, ra sân (giải đấu, cuộc thi)
- #330活躍sự hoạt động tích cực, thể hiện nổi bật
- #331競争sự cạnh tranh, ganh đua, thi đua
- #332応援sự cổ vũ; sự ủng hộ, giúp sức