bãi đỗ xe, chỗ đậu xe駐車場
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
駐TRÚđóng, dừng đỗđọc ちゅう車XAxeđọc しゃ場TRƯỜNGnơi, bãi (địa điểm)đọc じょう
nghĩa đennơi dừng xe→ bãi đỗ xe, chỗ đậu xe
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 駐 ở đầu · 駐〜
Có 車 ở cuối · 〜車 xe …
Xem cả 20 từ →Có 車 ở đầu · 車〜
Xem cả 4 từ →Có 車 ở giữa · 〜車〜
Xem cả 4 từ →Có 車 · 車