xe ô tô車
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
車XAxeđọc くるま
nghĩa đenxe→ xe ô tô
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 車 ở cuối · 〜車 xe …
Xem cả 20 từ →Có 車 ở đầu · 車〜
Xem cả 4 từ →Có 車 ở giữa · 〜車〜
- 駐車場bãi đỗ xe, chỗ đậu xeTRÚ XA TRƯỜNGSMTMNN
- 降車口cửa xuống xeGIÁNG XA KHẨUSMT
- 乗車券vé tàu xe, vé lên tàuTHỪA XA KHOÁNSMT
Có 車 · 車