訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
車
xe
Xa · 7 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
車
· xe
Khung xe có trục giữa và hai bánh: 車 là xe.
車
khung xe và trục giữa
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 8
Họ từ / từ liên quan
降ります [電車に~]
おります
xuống [tàu điện]
自転車
じてんしゃ
xe đạp
自動車
じどうしゃ
ô tô, xe hơi
駐車場
ちゅうしゃじょう
bãi đỗ xe, chỗ đậu xe
電車
でんしゃ
tàu điện
乗ります [電車に~]
のります
lên, đi (tàu, xe) [đi tàu điện]
今の電車
いまのでんしゃ
Chuyến tàu hiện tại/vừa rồi.
汽車
きしゃ
tàu hơi nước, xe lửa (cũ)
救急車
きゅうきゅうしゃ
xe cứu thương
駐車違反
ちゅうしゃいはん
vi phạm đỗ xe, đỗ xe trái phép
駐車
ちゅうしゃ
đỗ xe
発車
はっしゃ
xe khởi hành