vi phạm đỗ xe, đỗ xe trái phép駐車違反
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
駐TRÚđỗ lạiđọc ちゅう車XAxeđọc しゃ違VItráinhư vi phạmđọc い反PHẢNngượcđọc はん
nghĩa đenđỗ xe trái luật→ vi phạm đỗ xe, đỗ xe trái phép
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 駐 ở đầu · 駐〜
Có 車 ở cuối · 〜車 xe …
Xem cả 20 từ →Có 車 ở đầu · 車〜
Xem cả 4 từ →Có 車 ở giữa · 〜車〜
- 駐車場bãi đỗ xe, chỗ đậu xeTRÚ XA TRƯỜNGSMTMNN
- 降車口cửa xuống xeGIÁNG XA KHẨUSMT
- 乗車券vé tàu xe, vé lên tàuTHỪA XA KHOÁNSMT
Có 車 · 車
Có 違 ở cuối · 〜違
- 間違うsai, bị nhầm (phép tính, suy nghĩ); làm saiGIAN VISMTMMKBDY
- 間違えるlàm sai, nhầm; nhầm (cái này) thành (cái khác)GIAN VISMTMMKBDY
- 間違いlỗi lầmGIAN VISMTBDY
Có 違 ở đầu · 違〜
Có 違 ở giữa · 〜違〜
Có 違 · 違
- 違うKhông phải./ Sai rồi.VISMTBDYMNN
- 違いsự khác nhau, điểm khác biệt; sự chênh lệchVIMMKBDY
- すれ違うđi lướt qua nhau (ngược chiều); lỡ nhau, không gặp được nhauVIMMK