Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHẢN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phản
Tay phải (又) đẩy vào vách đá (厂), vách không nhúc nhích mà người lại bật ngược ra → PHẢN: ngược lại, chống.
Gợi âm: PHẢN: ph → ハ行, đuôi -n → -n (ハン)
⿸𠂆又cấu tạo tham khảo (IDS)違 VI trái · 反 PHẢN ngược
駐 TRÚ đỗ lại · 車 XA xe · 違 VI trái · 反 PHẢN ngược
反 PHẢN trái lại (chống đối) · 対 ĐỐI đối lại (đối diện)
反 PHẢN quay lại · 省 TỈNH xét
反 PHẢN quay lại · 省 TỈNH xét mình · 会 HỘI buổi họp
反 PHẢN quay lại · 省 TỈNH xét mình · 点 ĐIỂM điểm
反 PHẢN chống lại · 抗 KHÁNG chống cự
反 PHẢN ngược lại, trả lại · 映 ÁNH chiếu, phản chiếu
反 PHẢN trái, lật
反 PHẢN chống đối
反 PHẢN chống đối
反 PHẢN chống đối
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn