Minna
Luyện tập Minna
Bản đồ
Mùa & chương
Đấu trường JLPT
Sổ tay
Furigana
F
Chế độ đêm
0
ngày
0
chương
Lên tàu
Bản đồ
Chương
Đấu trường
Sổ tay
Hồ sơ
Chỉnh phiếu
In / Lưu PDF
1.
PHẢN
chống đối, phản nghịch, ngược lại
Bàn tay lật ngược lại, phản đối ý kiến của đối phương. Đây là chữ Phản (trái ngược).
Từ xem thêm:
反対
(はんたい): phản đối, đối lập (N, V)
·
駐車違反
(ちゅうしゃいはん): vi phạm đỗ xe, đỗ xe trái phép