sự tự kiểm điểm, nhìn lại bản thân; sự hối lỗi反省
Còn nghĩa: phản tỉnh, kiểm điểm
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Khớp: phản tỉnh
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 反 ở đầu · 反〜
- 反対sự ngược lại, phía đối diện; sự phản đối (ý kiến, đề xuất)PHẢN ĐỐI≈ lệchSMTMMKBDYMNN
- 反省会buổi họp rút kinh nghiệmPHẢN TỈNH HỘIBDY
- 反省点điểm cần rút kinh nghiệmPHẢN TỈNH ĐIỂMBDY
Hay đi với
- 失敗を反省するnhìn lại thất bại của mình
- 反省会buổi họp rút kinh nghiệm
- 反省文bản kiểm điểm
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 反省 là nhìn lại lỗi của chính mình để sửa, khác với 謝る (xin lỗi người khác).
Ví dụ
試験に落ちた原因を、自分でよく反省した。
Tôi đã tự kiểm điểm kỹ nguyên nhân thi trượt.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #320いたずらtrò nghịch ngợm, trò đùa tinh quái; (tính từ) nghịch ngợm, tinh nghịch
- #321節約sự tiết kiệm (tiền, điện, nước, thời gian…)
- #322経営sự kinh doanh, điều hành (công ty, cửa hàng)
- #323反省sự tự kiểm điểm, nhìn lại bản thân; sự hối lỗi
- #324実行sự thực hiện, thi hành (kế hoạch, ý tưởng)
- #325進歩sự tiến bộ
- #326変化sự thay đổi, biến đổi