sự tiết kiệm (tiền, điện, nước, thời gian…)節約
Còn nghĩa: tiết kiệm
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 水を節約するtiết kiệm nước
- 時間の節約sự tiết kiệm thời gian
- 節約家người sống tiết kiệm
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 節約 = dùng ít đi cho khỏi lãng phí. Khác 貯金 (để dành, gửi tiền tiết kiệm).
Trái nghĩa
Ví dụ
電気代を節約するために、エアコンをあまり使わない。
Để tiết kiệm tiền điện, tôi ít dùng điều hòa.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 4
- #318握手cái bắt tay, sự bắt tay
- #319意地悪sự chơi xấu, cố tình gây khó dễ; (tính từ) xấu tính, xấu bụng
- #320いたずらtrò nghịch ngợm, trò đùa tinh quái; (tính từ) nghịch ngợm, tinh nghịch
- #321節約sự tiết kiệm (tiền, điện, nước, thời gian…)
- #322経営sự kinh doanh, điều hành (công ty, cửa hàng)
- #323反省sự tự kiểm điểm, nhìn lại bản thân; sự hối lỗi
- #324実行sự thực hiện, thi hành (kế hoạch, ý tưởng)