đặt trước, hẹn trước, đặt chỗ予約
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
- Vì sao đọc vậy
- Dễ nghe nhầm với 漸く (ようやく): thừa trường âm.
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 予 ở đầu · 予〜
- 予定dự định, kế hoạchDỰ ĐỊNH✓ khớpSMTBDYMNN
- 予習chuẩn bị bài mới (cho buổi học)DỰ TẬPSMTMNN
- 予想sự dự đoán, dự báo (điều sắp xảy ra)DỰ TƯỞNGSMTMMK
Có 予 ở giữa · 〜予〜