hợp đồng; sự ký kết hợp đồng契約
Còn nghĩa: hợp đồng, giao kèo
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- hai chữ gần nghĩa ghép lại, nghĩa rộng hơn từng chữ
- So với tiếng Việt
- Khớp: khế ước
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 契約を結ぶký kết hợp đồng
- 契約が切れるhợp đồng hết hạn
- 契約を取り消すhủy hợp đồng
- 契約書bản hợp đồng
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 契約 là thỏa thuận có giá trị pháp lý, thường có giấy tờ; 約束 là lời hứa, cuộc hẹn thông thường.
Ví dụ
新しいアパートの契約は、来週結ぶ予定だ。
Dự định tuần sau sẽ ký hợp đồng thuê căn hộ mới.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 9
- #687資格bằng cấp, chứng chỉ; điều kiện (để được làm gì); tư cách (để nói, làm gì)
- #688申請sự nộp đơn xin, xin cấp (giấy tờ, phép) với cơ quan, tổ chức
- #689本人chính người đó, đương sự (người đang được nói đến)
- #690契約hợp đồng; sự ký kết hợp đồng
- #691証明sự chứng minh, xác nhận (bằng chứng cứ, giấy tờ)
- #692変更sự thay đổi (kế hoạch, nội dung đã định)
- #693保存sự bảo quản, lưu giữ; lưu (dữ liệu)