bản hợp đồng契約書
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
契KHẾgiao kèonhư khế ướcđọc けい約ƯỚChẹn ước (hứa hẹn)đọc やく書THƯgiấy viết (viết)đọc しょ
nghĩa đengiấy viết giao kèo→ bản hợp đồng
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 約 ở cuối · 〜約
- 予約đặt trước, hẹn trước, đặt chỗDỰ ƯỚCSMTBDYMNN
- 契約hợp đồng; sự ký kết hợp đồngKHẾ ƯỚC✓ khớpMMKBDY
- 婚約đính hônHÔN ƯỚC✓ khớpSMTMNN
Có 約 · 約
Có 書 ở cuối · 〜書 giấy tờ, sách
Xem cả 24 từ →Có 書 ở đầu · 書〜
- 書留Thư bảo đảm, gửi bảo đảmTHƯ LƯUSMTMNN
- 書類giấy tờ, hồ sơ, tài liệu (văn bản)THƯ LOẠISMTMMKBDYMNN
- 書籍sách vở, ấn phẩmTHƯ TỊCH✓ khớpBDY
Có 書 · 書