khoảng, xấp xỉ約
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
約ƯỚChẹn, ước chừngđọc やく
nghĩa đenước chừng→ khoảng, xấp xỉ
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 約 ở cuối · 〜約
- 予約đặt trước, hẹn trước, đặt chỗDỰ ƯỚCSMTBDYMNN
- 契約hợp đồng; sự ký kết hợp đồngKHẾ ƯỚC✓ khớpMMKBDY
- 婚約đính hônHÔN ƯỚC✓ khớpSMTMNN
Có 約 ở giữa · 〜約〜
Có 約 · 約