thỏa thuận, quy ước規約
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 規 ở cuối · 〜規
Có 規 ở đầu · 規〜
- 規則quy tắc, quy địnhQUY TẮC✓ khớpBDYMNN
- 規制quy định, kiểm soátQUY CHẾ⚠ bẫy
- 規準quy chuẩn, tiêu chíQUY CHUẨN
Có 規 ở giữa · 〜規〜
Có 約 ở cuối · 〜約
- 予約đặt trước, hẹn trước, đặt chỗDỰ ƯỚCSMTBDYMNN
- 契約hợp đồng; sự ký kết hợp đồngKHẾ ƯỚC✓ khớpMMKBDY
- 婚約đính hônHÔN ƯỚC✓ khớpSMTMNN
Có 約 ở giữa · 〜約〜
Có 約 · 約