lời hứa; cuộc hẹn (đã hẹn trước với ai)約束
Còn nghĩa: Lời hứa, cuộc hẹn
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- động từ + đối tượng: làm gì (chữ đầu) với cái gì (chữ sau)
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Có 約 ở cuối · 〜約
- 予約đặt trước, hẹn trước, đặt chỗDỰ ƯỚCSMTBDYMNN
- 契約hợp đồng; sự ký kết hợp đồngKHẾ ƯỚC✓ khớpMMKBDY
- 婚約đính hônHÔN ƯỚC✓ khớpSMTMNN
Có 約 ở giữa · 〜約〜
Có 約 · 約
Hay đi với
- 約束を守るgiữ lời hứa
- 約束を破るthất hứa
- 約束の時間giờ hẹn
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. 約束 là hứa hẹn giữa người với người. Đặt chỗ ở khách sạn, nhà hàng, bệnh viện thì dùng 予約.
Ví dụ
明日は友達と映画を見る約束がある。
Ngày mai tôi có hẹn đi xem phim với bạn.
Đứng cạnh trong sách
Mimikara · Unit 1
- #58思い出kỷ niệm, ký ức
- #59冗談câu nói đùa, chuyện đùa
- #60目的mục đích
- #61約束lời hứa; cuộc hẹn (đã hẹn trước với ai)
- #62おしゃべりsự tán gẫu, nói chuyện phiếm; (người) lắm mồm, hay nói
- #63遠慮sự ngại ngùng, khách sáo; sự kiềm chế, từ chối khéo (không làm gì)
- #64我慢sự chịu đựng, nhẫn nhịn; sự kiềm chế (không làm điều mình muốn)