Đang mở trang…
Đang mở trang…
THÚC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thúc
Cái cây bị buộc dây ngang lưng như đeo thắt lưng quá chật, thở không nổi → THÚC: bó, buộc, như 'kết thúc'.
Gợi âm: THÚC: đuôi -c → -ku (ソク)
束cấu tạo tham khảo (IDS)約 ƯỚC hẹn (hứa hẹn) · 束 THÚC buộc (bó)
花 HOA hoa · 束 THÚC bó
拘 CÂU bắt giữ · 束 THÚC bó buộc
結 KẾT kết lại (kết nối) · 束 THÚC bó
束 THÚC bó · 縛 PHƯỢC trói
束 THÚC bó
束 THÚC bó
束 THÚC bó
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn