câu nói đùa, chuyện đùa冗談
Còn nghĩa: lời nói đùa
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
- Kiểu ghép
- bổ nghĩa + trung tâm: chữ đầu bổ nghĩa cho chữ sau
- So với tiếng Việt
- Tiếng Việt không có
Máy soát 2 vòngGiải thích do máy soạn từ nghĩa từng chữ, hai lượt máy soát đối chiếu từ điển; chưa được người đọc lại.
Từ cùng chữ
Hay đi với
- 冗談を言うnói đùa
- 冗談が通じないkhông hiểu câu đùa
- 冗談でしょう?đùa đấy à?
Nghĩa gần · phân biệt
Phân biệt. Dùng 「冗談を言う」; không nói 「冗談する」.
Ví dụ
彼はいつも冗談を言って、みんなを笑わせる。
Anh ấy lúc nào cũng nói đùa làm mọi người cười.