tọa đàm, thảo luận bàn tròn座談会
Vì sao ghép lại ra nghĩa này
Chưa có lời giải thích đã soát cho từ này. Mỗi ô là nghĩa chung của chữ Hán, không phải nghĩa chữ trong từ.
Từ cùng chữ
Có 座 ở cuối · 〜座
- 正座ngồi quỳ ngay ngắn (kiểu Nhật)CHÍNH TỌASMT
- 牡牛座chòm sao Kim Ngưu, cung Kim NgưuMẪU NGƯU TỌAMNN
- 星座chòm saoTINH TỌA
Có 座 ở đầu · 座〜
Xem cả 4 từ →Có 座 · 座
Có 談 ở cuối · 〜談
- 相談thảo luận, trao đổi, bàn bạc (tha ĐT)TƯƠNG ĐÀMSMTBDYMNN
- 冗談câu nói đùa, chuyện đùaNHŨNG ĐÀMMMK
- 面談gặp mặt trao đổi, buổi nói chuyện trực tiếpDIỆN ĐÀMBDY
Có 会 ở cuối · 〜会 buổi họp, hội
- 機会cơ hội, dịpCƠ HỘI✓ khớpSMTMMKBDYMNN
- 社会xã hộiXÃ HỘI✓ khớpBDYMNN
- 大会đại hội, giải đấu, cuộc thiĐẠI HỘI✓ khớpBDYMNN
Có 会 ở đầu · 会〜
- 会議cuộc họp (~をします: họp, tổ chức cuộc họp)HỘI NGHỊ≈ lệchSMTBDYMNN
- 会社công tyHỘI XÃBDYMNN
- 会議室phòng họpHỘI NGHỊ THẤTBDYMNN
Có 会 ở giữa · 〜会〜
- 国会議事堂Tòa nhà Quốc hộiQUỐC HỘI NGHỊ SỰ ĐƯỜNGBDYMNN
- 英会話hội thoại tiếng AnhANH HỘI THOẠIBDY
- 社会人người đã đi làmXÃ HỘI NHÂNBDY