Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỌA
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tọa
Dưới mái hiên (广), hai người (人) ngồi đối diện trên nền đất (土) → TỌA: ngồi, chỗ ngồi.
⿸广坐cấu tạo tham khảo (IDS)正 CHÍNH ngay ngắn, đúng · 座 TỌA ngồi
牡 MẪU giống đực · 牛 NGƯU bò · 座 TỌA chòm sao
星 TINH sao (ngôi sao) · 座 TỌA chỗ ngồi (ngồi)
即 TỨC ngay lập tức · 座 TỌA ngồi
座 TỌA chỗ ngồi (ngồi) · 席 TỊCH chiếu ngồi (chỗ ngồi)
座 TỌA ngồi · 敷 PHU trải
座 TỌA ngồi · 布 BỐ vải · 団 ĐOÀN đoàn thể
座 TỌA ngồi · 標 TIÊU biển báo
座 TỌA ngồi · 談 ĐÀM thảo luận · 会 HỘI gặp gỡ
座 TỌA ngồi
Soumatome N4 · Tuần 3 · Ngày 3
Trang 50–51
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome #49
Tuần 1 · Ngày 6 · trang 22, 23
Học ngày này ở Bàn đèn文法Buddy
Bài 13
Mở bài 13Minna no Nihongo
Bài 27
Kanji bài 27Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn