訳
Đang mở trang…
訳
Minna
Luyện tập Minna
Ngữ pháp
Kanji
Từ vựng
0
0
ngày
Đăng nhập
Quay lại kho từ
Các chữ cấu thành
座
ngồi, chỗ ngồi, đệm, buổi họp
Tọa · 10 nét
Cách nhớ theo câu chuyện
座
· ngồi, chỗ ngồi, đệm, buổi họp
Dưới mái nhà, hai người ngồi trên đất, đó là chỗ ngồi.
广
mái nhà
坐
ngồi
Từ này nằm ở đâu?
Lộ trình N5 (Bài 1–25)
·
Bài 15
Họ từ / từ liên quan
牡牛座
おうしざ
chòm sao Kim Ngưu, cung Kim Ngưu
座席
ざせき
chỗ ngồi, ghế ngồi
座敷
ざしき
phòng trải chiếu tatami
座布団
ざぶとん
đệm ngồi kiểu Nhật
座談会
ざだんかい
tọa đàm, thảo luận bàn tròn
座標
ざひょう
tọa độ
星座
せいざ
chòm sao
即座に
そくざに
ngay lập tức