Đang mở trang…
Đang mở trang…
HỘI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hội
Người (人) từ khắp nơi tụ dưới đám mây (云) mát để gặp gỡ, trò chuyện → HỘI: gặp gỡ.
Gợi âm: HỘI: vần -ôi → -ai (カイ)
⿱人云cấu tạo tham khảo (IDS)機 CƠ dịp, then chốt · 会 HỘI gặp
社 XÃ đoàn thể · 会 HỘI hội
大 ĐẠI lớn · 会 HỘI hội
都 ĐÔ đô thị · 会 HỘI tụ hội
忘 VONG quên · 年 NIÊN năm · 会 HỘI buổi họp, tiệc
出 XUẤT ra · 会 HỘI gặp
会 HỘI họp · 議 NGHỊ bàn
会 HỘI hội · 社 XÃ đoàn thể
会 HỘI họp · 議 NGHỊ bàn · 室 THẤT phòng
会 HỘI hội họp · 場 TRƯỜNG nơi
会 HỘI hội · 費 PHÍ chi phí
会 HỘI hội · 社 XÃ công ty · 員 VIÊN người trong tổ chức
国 QUỐC nước · 会 HỘI họp · 議 NGHỊ bàn · 事 SỰ việc · 堂 ĐƯỜNG nhà lớn
英 ANH nước Anh · 会 HỘI gặp · 話 THOẠI lời nói
社 XÃ xã hội · 会 HỘI hội · 人 NHÂN người
株 CHU cổ phần · 式 THỨC kiểu · 会 HỘI hội · 社 XÃ đoàn thể
国 QUỐC nước · 際 TẾ chỗ giao nhau · 会 HỘI họp · 議 NGHỊ bàn
社 XÃ xã hội · 会 HỘI hội · 福 PHÚC phúc · 祉 CHỈ phúc lợi
会 HỘI gặp gỡ, hội
会 HỘI gặp
会 HỘI gặp
Soumatome N5 · Ngày 5
Trang 24–25
Học ngày này ở Bàn đènSoumatome
Tuần 3 · Ngày 2 · trang 46, 47
Học ngày này ở Bàn đènMimikara
Unit 1, 2, 9
Mở Unit 1Mở Unit 2Mở Unit 9文法Buddy
Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 · 単語 bài 3, 8
Mở bài 1Mở bài 2Mở bài 3Mở bài 4Mở bài 5Mở bài 6Mở bài 7Mở bài 8Mở bài 9Mở bài 10Mở bài 11Mở bài 12Mở bài 13Mở bài 14Minna no Nihongo
Bài 3
Kanji bài 3Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn